Xem ngày tốt xấu Thứ Ba ngày 15/12/2020

by Nguyễn Thị Nhâm | Posted on Thứ Tư, Tháng Mười Một 11th, 2020

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 15/12/2020 tức ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý (2/11/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Chính Bắc

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Ngày con nước: Không phải ngày con nước


1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

Giờ xấu: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo – xấu)
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc, việc xem ngày đăng ký kết hôn có thể cân nhắc
  • Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu:

  • Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
  • Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

3. Ngày đại kỵ:  Ngày 15 tháng 12 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung)

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Dực

Việc nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Định

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cữ: Mua nuôi thêm súc vật

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Môn – Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Ngày 15/12/2020 nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý (2/11/2020 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác, việc xem ngày tốt sửa mộ nên cân nhắc

Tags

Leave a comment

You must be Logged in to post comment.

tennis
Xem thêm kết quả bóng đá seagame chính xác
Tags: tin tuc cong nghe